DANH MỤC KỸ THUẬT BỆNH VIỆN PHỤ SẢN MÊKÔNG


Danh mục kỹ thuật bệnh viện phụ sản MêKông được Sở Y tế TP. HCM duyệt theo Quyết định số 473/QĐ-SYT ngày 05/02/2016. Bao gồm 1101 danh mục, trong đó:


- Hồi sức cấp cứu và chống độc: 82 danh mục
- Nội khoa: 20 danh mục
- Nhi khoa: 130 danh mục
- Gây mê hồi sức: 406 danh mục
- Ung bướu: 22 danh mục
- Phụ sản: 181 danh mục
- Điện quang: 61 danh mục
- Nội soi chẩn đoán, can thiệp: 8 danh mục
- Huyết học, truyền máu: 67 danh mục
- Hóa sinh: 69 danh mục
- Vi sinh: 33 danh mục
- Giải phẫu bệnh và tế bào học: 2 danh mục
- Phẫu thuật nội soi: 16 danh mục
- Tạo hình thẫm mỹ: 4 danh mục

Cụ thể như sau:

STT
STT
theo Thông tư 43
DANH SÁCH DANH MỤC
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
A. TUẦN HOÀN
1 Đang cập nhật
1 Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ
2 01.0002.1778 2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường
3 Đang cập nhật 3 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục  ≤ 8 giờ
4 Đang cập nhật 6 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
5 01.0007.0099 7 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng
6 01.0008.0100 8 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
7 01.0009.0098 9 Đặt catheter động mạch
8 Đang cập nhật 10 Chăm sóc catheter tĩnh mạch
9 Đang cập nhật 11 Chăm sóc catheter động mạch
10 Đang cập nhật 15 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
11 Đang cập nhật 16 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ
12 Đang cập nhật 17 Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ
13 02.0119.0004 18 Siêu âm tim cấp cứu tại giường
14 02.0119.0004 19 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường
15 Đang cập nhật 28 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ
16 01.0032.0299 32 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
17 Đang cập nhật 35 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc
18 Đang cập nhật 45 Dùng thuốc chống đông
19 Đang cập nhật 51 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ
B. HÔ HẤP
20 01.0053.0075 53 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
21 01.0054.0114 54 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
22 01.0055.0114 55 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
23 01.0056.0300 56 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
24 Đang cập nhật 57 Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)
25 Đang cập nhật 58 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)
26 Đang cập nhật 59 Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)
27 Đang cập nhật 60 Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)
28 Đang cập nhật 61 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)
29 Đang cập nhật 63 Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)
30 Đang cập nhật 64 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em
31 01.0065.0071 65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
32 01.0066.1888 66 Đặt ống nội khí quản
33 01.0070.1888 70 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
34 Đang cập nhật 75 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)
35 01.0077.1888 77 Thay ống nội khí quản
36 Đang cập nhật 78 Rút ống nội khí quản
37 Đang cập nhật 79 Rút canuyn khí quản
38 01.0086.0898 86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
39 01.0087.0898 87 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
40 Đang cập nhật 88 Làm ẩm đường thở qua máy phun sư­ơng mù
41 01.0158.0074 158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
42 Đang cập nhật 159 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao
C. THẬN - LỌC MÁU
43 01.0160.0210 160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
44 Đang cập nhật 161 Chọc hút nước tiểu trên x­ương mu
45 01.0162.0121 162 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
46 01.0063.0121 163 Mở thông bàng quang trên xương mu
47 01.0165.0158 164 Thông bàng quang
48 01.0165.0158 165 Rửa bàng quang lấy máu cục
49 Đang cập nhật 166 Vận động trị liệu bàng quang
D. THẦN KINH
50 01.0201.0849 201 Soi đáy mắt cấp cứu
Đ. TIÊU HOÁ
51 01.0216.0103 216 Đặt ống thông dạ dày
52 01.0221.0211 221 Thụt tháo
53 01.0222.0211 222 Thụt giữ
54 01.0223.0211 223 Đặt ống thông hậu môn
55 Đang cập nhật 224 Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)
56 Đang cập nhật 229 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đư­ờng truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ
57 01.0239.0001 239 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58 01.0240.0077 240 Chọc dò ổ bụng cấp cứu
59 Đang cập nhật 241 Dẫn lư­u dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ
E. TOÀN THÂN
60 Đang cập nhật 246 Đo lượng nước tiểu 24 giờ
61 Đang cập nhật 251 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)
62 Đang cập nhật 252 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ
63 Đang cập nhật 253 Lấy máu tĩnh mạch bẹn
64 Đang cập nhật 254 Truyền máu và các chế phẩm máu
65 Đang cập nhật 256 Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch
66 Đang cập nhật 257 Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch
67 Đang cập nhật 258 Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ
68 Đang cập nhật 260 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)
69 Đang cập nhật 261 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)
70 Đang cập nhật 262 Gội đầu cho người bệnh tại giường
71 Đang cập nhật 264 Tắm cho người bệnh tại giường
72 Đang cập nhật 266 Xoa bóp phòng chống loét
73 01.0267.0205 267 Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng (một lần)
74 Đang cập nhật 270 Ga rô hoặc băng ép cầm máu
75 Đang cập nhật 275 Băng bó vết thương
76 Đang cập nhật 276 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
77 Đang cập nhật 278 Vận chuyển người bệnh cấp cứu
G. XÉT NGHIỆM
78 01.0281.1510 281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
79 Đang cập nhật 282 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm
80 Đang cập nhật 283 Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm
81 01.0284.1269 284 Định nhóm máu tại giường
82 01.0285.1269 285 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
II. NỘI KHOA
A. HÔ HẤP
83 Đang cập nhật 1 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
84 Đang cập nhật 31 Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế
85 02.0032.0898 32 Khí dung thuốc giãn phế quản
86 02.0068.0277 68 Vận động trị liệu hô hấp
C. THẦN KINH
87 Đang cập nhật 164 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường
88 Đang cập nhật 165 Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường
89 02.0166.0283 166 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
D. THẬN TIẾT NIỆU
90 02.0188.0210 188 Đặt sonde bàng quang
91 Đang cập nhật
195 Đo lượng nước tiểu 24 giờ
92 Đang cập nhật 196 Đo áp lực đồ bàng quang thủ công
93 Đang cập nhật 197 Đo áp lực đồ bàng quang bằng máy
94 Đang cập nhật 198 Đo niệu dòng đồ
95 Đang cập nhật 199 Đo áp lực đồ niệu đạo bằng máy
Đ. TIÊU HÓA
96 02.0242.0077 242 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
97 02.0244.0103 244 Đặt ống thông dạ dày
98 02.0247.0211 247 Đặt ống thông hậu môn
99 02.0314.0001 314 Siêu âm ổ bụng
100
337 Thụt thuốc qua đường hậu môn
101 02.0338.0211 338 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
102 02.0339.0211 339 Thụt tháo phân
III. NHI KHOA
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
A. TUẦN HOÀN
103 Đang cập nhật 28 Đặt catheter tĩnh mạch
104 Đang cập nhật 34 Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh
105 Đang cập nhật 46 Theo dõi huyết áp liên tục tại giường
106 Đang cập nhật 47 Theo dõi điện tim liên tục tại giường
107 Đang cập nhật 49 Chăm sóc catheter tĩnh mạch
108 Đang cập nhật 51 Ép tim ngoài lồng ngực
B. HÔ HẤP
109 03.0077.1888 77 Đặt ống nội khí quản
110 03.0082.0209 82 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)
111 03.0083.0209 83 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản
112 Đang cập nhật 87 Theo dõi độ bão hòa  ô xy (SPO2) liên tục tại giường
113 03.0089.0898 89 Khí dung thuốc cấp cứu
114 03.0091.0300 91 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
115 Đang cập nhật 93 Vận động trị liệu hô hấp
116 Đang cập nhật 105 Thổi ngạt
117 Đang cập nhật 106 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
118 Đang cập nhật 107 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)
119 Đang cập nhật 108 Thở oxy gọng kính
120 Đang cập nhật 109 Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi
121 Đang cập nhật 110 Thở oxy qua mặt nạ có túi
122 03.0113.0297 113 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Đ. TIÊU HÓA
123 03.0167.0103 167 Đặt ống thông dạ dày
124 Đang cập nhật 172 Cho ăn qua ống thông dạ dày
125 03.0178.0211 178 Đặt sonde hậu môn
126 03.0179.0211 179 Thụt tháo phân
127 Đang cập nhật 180 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên
128 Đang cập nhật 181 Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày bằng bơm tay
E. TOÀN THÂN
129
186 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh
130
188 Siêu âm đen trắng tại giường bệnh, Siêu âm màu tại giường
131 03.0191.1510 191 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
132
193 Truyền máu và các chế phẩm máu
133
199 Xoa bóp phòng chống loét
134
201 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
135
202 Băng bó vết thương
136
203 Cầm máu (vết thương chảy máu)
137
204 Vận chuyển  người bệnh an toàn
138
206 Định nhóm máu tại giường
139
210 Tiêm truyền thuốc
IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
140
789 Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ
141
790 Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh
142
791 Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống
143
792 Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo
144
793 Khám-đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục tiêu và phương pháp PHCN
145
794 Tư vấn tâm lý cho người bệnh PHCN
146
795 Vật lý trị liệu -PHCN cho trẻ bị chậm phát triển trí tuệ
147
796 Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp
148
800 Đánh giá kỹ năng Vận động thô
149
807 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)
150
808 Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)
151
811 Tập vận động có trợ giúp
152
812 Vỗ rung lồng ngực
153
813 Xoa bóp
154
814 Tập ho
155
815 Tập thở
156
820 Tập vận động chủ động
157
821 Tập vận động có kháng trở
158
822 Tập vận động thụ động
159
823 Đo tầm vận động khớp
160
824 Đắp nóng
161
825 Thử cơ bằng tay
162
828 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động
163
829 Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sinh
164
839 Vật lý trị liệu -PHCN trật khớp vai
165
840 Vật lý trị liệu - PHCN gãy xương đòn
166
886 Xoa bóp lưng, chân
167
887 Xoa bóp
168
888 Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh nội trú các khoa
169
893 Tập vận động đoạn chi 15 phút
170
894 Tập vận động toàn thân 30 phút
171
895 Tập vận động toàn thân 15 phút
172
897 Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…..)
173
899 Tập cho trẻ dị tật tay/ chân
174
906 Vật lý trị liệu hô hấp tại gi­ường bệnh
175
907 Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học
176
908 Đo áp lực trực tràng
B. LÀM VÀ SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ TRỢ GIÚP
177
952 Giày chỉnh hình
178
953 Tạo cung bàn chân (dán vào giày dép)
179
956 Nâng đế giày/ dép
180
977 Khung tập đi
181
988 Các dụng cụ tập sự khéo léo của bàn tay
XII. PHỤ KHOA-SƠ SINH
182 03.2246.0603 2246 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
183 03.2247.0627 2247 Cắt cụt cổ tử cung
184 03.2248.0685 2248 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
185 03.2249.0681 2249 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
186 03.2250.0704 2250 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
187 03.2251.0705 2251 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
188 03.2252.0662 2252 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
189 03.2253.0651 2253 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
190 03.2254.0686 2254 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
191 03.2255.0616 2255 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục
192 03.2256.0669 2256 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
193 03.2257.0663 2257 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
194 03.2258.0601 2258 Chích áp xe tuyến Bartholin
195 03.2259.0609 2259 Dẫn lưu cùng đồ Douglas
196 03.2260.0606 2260 Chọc dò túi cùng Douglas
197
2261 Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ
198 03.2262.0630 2262 Lấy dị vật âm đạo
199 03.2263.0624 2263 Khâu rách cùng đồ âm đạo
200 03.2264.0669 2264 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
XV. UNG BƯỚU- NHI
K. PHỤ KHOA
201
2721 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
202
2722 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
203
2725 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
204
2726 Cắt cụt cổ tử cung
205
2727 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn
206
2728 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
207
2729 Cắt u nang buồng trứng xoắn
208
2730 Cắt u nang buồng trứng
209
2731 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
210
2732 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
211
2733 Cắt u thành âm đạo
212
2734 Bóc nang tuyến Bartholin
213
2735 Cắt u vú lành tính
214
2736 Mổ bóc nhân xơ vú
XIX. NGOẠI KHOA
Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
5. Sinh dục
215
3552 Phẫu thuật điều trị són tiểu
216
3553 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
217
3555 Làm lại thành âm đạo
218
3556 Tạo hình âm đạo
219
3557 Tạo hình một phần âm vật
220
3558 Phẫu thuật tạo hình âm vật, âm đạo
221
3559 Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong
XX. PHẪU THUẬT NỘI SOI
Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
4. Sinh dục, niệu đạo
222
4131 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
223
4132 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
224
4133 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
225
4134 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
226
4135 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần
227
4136 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng
228
4137 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
229
4138 Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán
230
4139 Phẫu thuật nội soi điều trị  buồng trứng bị xoắn
231
4140 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng
232
4141 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
A. CÁC KỸ THUẬT
233
1 Kỹ thuật an thần PCS
234
2 Kỹ thuật cách ly dự phòng
235
3 Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng
236
6 Cấp cứu cao huyết áp
237
7 Cấp cứu ngừng thở
238
8 Cấp cứu ngừng tim
239
10 Cấp cứu tụt huyết áp
240
12 Chăm sóc catheter động mạch
241
13 Chăm sóc catheter tĩnh mạch
242
15 Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài
243
16 Chọc tĩnh mạch cảnh trong
244
17 Chọc tĩnh mạch đùi
245
18 Chọc tĩnh mạch dưới đòn
246
25 Đặt các đường vào mạch máu cho ECMO
247
28 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
248
29 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi
249
34 Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương
250
35 Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương
251
37 Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy
252
40 Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển).
253
42 Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương
254
45 Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại
255
46 Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp
256
49 Đặt tư thế năm sấp khi thở máy
257
59 Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic
258
60 Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương
259
61 Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy
260
62 Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ
261
63 Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill
262
64 Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp
263
66 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thai
264
67 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental
265
68 Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda
266
69 Kỹ thuật gây tê 3 trong 1
267
71 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực
268
72 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa
269
73 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên
270
82 Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống - ngoài màng cứng
271
85 Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai
272
93 Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thai
273
94 Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai
274
97 Ghi điện tim cấp cứu tại giường
275
98 Kỹ thuật giảm đau  bằng tiêm morphin cách quãng dưới da
276
99 Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch
277
100 Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA
278
101 Kỹ thuật giảm đau bằng morphinic tủy sống
279
102 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương
280
103 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện
281
104 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện
282
105 Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA
283
109 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC
284
110 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp
285
111 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)
286
112 Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC
287
114 Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật
288
116 Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê
289
117 Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê
290
119 Hút nội khí quản bằng hệ thống kín
291
120 Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản
292
121 Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máy
293
122 Kỹ thuật ECMO
294
123 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng
295
124 Xoay trở bệnh nhân thở máy
296
127 Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật
297
133 Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc
298
134 Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng
299
135 Mê tĩnh mạch theo TCI
300
140 Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy
301
141 Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch
302
146 Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)
303
147 Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày
304
148 Rửa tay phẫu thuật
305
149 Rửa tay sát khuẩn
306
150 Săn sóc theo dõi ống thông tiểu
307
151 Siêu âm tim cấp cứu tại giường
308
156 Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm
309
162 Theo dõi đông máu tại chỗ
310
163 Theo dõi đường giấy tại chỗ
311
165 Theo dõi EtCO2
312
166 Theo dõi Hb tại chỗ
313
167 Theo dõi Hct tại chỗ
314
168 Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy
315
173 Theo dõi SpO2
316
174 Theo dõi TEG tại chỗ
317
175 Theo dõi thân nhiệt bằng máy
318
176 Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui
319
177 Thở CPAP không qua máy thở
320
180 Thở máy tần số cao hoặc tương đương
321
181 Thở máy xâm nhập ở người bệnh ARDS
322
182 Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau
323
183 Thở oxy gọng kính
324
184 Thở oxy qua mặt nạ
325
185 Thở oxy qua mũ kín
326
186 Thở oxy qua ống chữ T
327
187 Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac
328
188 Thông khí không xâm nhập bằng máy thở
329
192 Thường qui đặt nội khí quản khó
330
194 Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS
331
195 Truyền dịch thường qui
332
196 Truyền dịch trong sốc
333
197 Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui
334
198 Truyền máu khối lượng lớn
335
199 Truyền máu trong sốc
336
200 Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện
337
201 Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện
338
202 Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức
339
203 Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em
340
204 Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh
341
205 Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường
B. GÂY MÊ
342
210 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow
343
211 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim
344
212 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu
345
213 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương
346
214 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường
347
215 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh
348
216 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu
349
217 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản
350
218 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP
351
219 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi
352
220 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus
353
221 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP
354
222 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non
355
223 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược
356
224 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu
357
225 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu
358
226 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng
359
227 Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệp
360
228 Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoán
361
229 Gây mê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung
362
230 Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung
363
231 Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng
364
236 Gây mê nội soi nối vòi tử cung
365
239 Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoán
366
253 Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng
367
266 Gây mê phẫu thuật bảo tồn
368
277 Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung
369
278 Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú
370
307 Gây mê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên
371
308 Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ
372
309 Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần
373
310 Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
374
348 Gây mê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
375
423 Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
376
430 Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần
377
432 Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
378
433 Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
379
493 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
380
494 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn
381
495 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản
382
496 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ
383
497 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng
384
498 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung
385
499 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng
386
500 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung
387
501 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung
388
502 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung
389
503 Gây mê phẫu thuật cắt tử cung
390
560 Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm
391
563 Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn
392
564 Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng
393
576 Gây mê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
394
582 Gây mê phẫu thuật cắt u thành âm đạo
395
599 Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tính
396
605 Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên
397
606 Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát
398
608 Gây mê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang
399
609 Gây mê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.
400
653 Gây mê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ
401
694 Gây mê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục
402
695 Gây mê phẫu thuật dị dạng tử cung
403
811 Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo
404
817 Gây mê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo
405
819 Gây mê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo
406
1109 Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
407
1127 Gây mê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
408
1128 Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò
409
1183 Gây mê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
410
1185 Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung
411
1186 Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
412
1187 Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype
413
1188 Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
414
1267 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU
415
1283 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa
416
1298 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
417
1299 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
418
1323 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung
419
1346 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng
420
1347 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng
421
1348 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung
422
1390 Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa
423
1409 Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
424
1411 Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
425
1420 Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh
426
1428 Gây mê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
427
1437 Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
428
1496 Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
429
1540 Gây mê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung
430
1541 Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán
431
1542 Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
432
1585 Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai
433
1587 Gây mê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
434
1588 Gây mê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
435
1589 Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
436
1590 Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
437
1601 Gây mê phẫu thuật nối vòi tử cung
438
1608 Gây mê phẫu thuật sa sinh dục
439
1609 Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn
440
1611 Gây mê phẫu thuật ứ máu kinh
C. HỒI SỨC
441
1628 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow
442
1629 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim
443
1630 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu
444
1631 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương
445
1632 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường
446
1633 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh
447
1634 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu
448
1635 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản
449
1636 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELL
450
1637 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi
451
1638 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus
452
1639 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP
453
1640 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non
454
1645 Hồi sức nội soi buồng tử cung can thiệp
455
1646 Hồi sức nội soi buồng tử cung chẩn đoán
456
1647 Hồi sức nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung
457
1648 Hồi sức nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung
458
1649 Hồi sức nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng
459
1654 Hồi sức nội soi nối vòi tử cung
460
1657 Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoán
461
1684 Hồi sức phẫu thuật bảo tồn
462
1687 Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ
463
1688 Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối
464
1689 Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa
465
1695 Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung
466
1696 Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vú
467
1725 Hồi sức phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên
468
1726 Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ
469
1727 Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần
470
1728 Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
471
1759 Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo
472
1760 Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo
473
1761 Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng
474
1841 Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
475
1845 Hồi sức phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú
476
1848 Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần
477
1850 Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
478
1851 Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
479
1911 Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
480
1912 Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn
481
1913 Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản
482
1914 Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ
483
1915 Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng
484
1916 Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung
485
1917 Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng
486
1918 Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung
487
1919 Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung
488
1920 Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung
489
1921 Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung
490
1942 Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng
491
1978 Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm
492
1981 Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn
493
1982 Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng
494
2000 Hồi sức phẫu thuật cắt u thành âm đạo
495
2004 Hồi sức phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
496
2017 Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tính
497
2023 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên
498
2024 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát
499
2027 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.
500
2112 Hồi sức phẫu thuật dị dạng đường sinh dục
501
2113 Hồi sức phẫu thuật dị dạng tử cung
502
2166 Hồi sức phẫu thuật điều trị són tiểu
503
2221 Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
504
2222 Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
505
2223 Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh
506
2224 Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
507
2229 Hồi sức phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo
508
2235 Hồi sức phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo
509
2237 Hồi sức phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo
510
2525 Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
511
2527 Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
512
2535 Hồi sức phẫu thuật loai 3
513
2546 Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò
514
2547 Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
515
2548 Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết
516
2601 Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
517
2603 Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung
518
2604 Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
519
2605 Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype
520
2606 Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
521
2609 Hồi sức phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật
522
2685 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU
523
2716 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
524
2717 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
525
2741 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung
526
2764 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng
527
2765 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng
528
2766 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung
529
2790 Hồi sức phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung
530
2797 Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu
531
2808 Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa
532
2812 Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa
533
2829 Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
534
2838 Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh
535
2846 Hồi sức phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
536
2914 Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
537
2958 Hồi sức phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung
538
2959 Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán
539
2960 Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
540
3003 Hồi sức phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai
541
3005 Hồi sức phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
542
3006 Hồi sức phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
543
3007 Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
544
3008 Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
545
3019 Hồi sức phẫu thuật nối vòi tử cung
546
3026 Hồi sức phẫu thuật sa sinh dục
547
3027 Hồi sức phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn
548
3029 Hồi sức phẫu thuật ứ máu kinh
D. GÂY TÊ
549
3046 Gây tê  phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP
550
3047 Gây tê nội soi buồng tử cung can thiệp
551
3048 Gây tê nội soi buồng tử cung chẩn đoán
552
3049 Gây tê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung
553
3050 Gây tê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung
554
3051 Gây tê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng
555
3056 Gây tê nội soi nối vòi tử cung
556
3059 Gây tê nội soi ổ bụng chẩn đoán
557
3086 Gây tê phẫu thuật bảo tồn
558
3087 Gây tê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi
559
3089 Gây tê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ
560
3090 Gây tê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối
561
3091 Gây tê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa
562
3128 Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ
563
3129 Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần
564
3130 Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
565
3146 Gây tê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên
566
3161 Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo
567
3162 Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo
568
3163 Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng
569
3243 Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
570
3250 Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần
571
3313 Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
572
3314 Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn
573
3315 Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản
574
3316 Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ
575
3317 Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng
576
3318 Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung
577
3319 Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng
578
3320 Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung
579
3321 Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung
580
3322 Gây tê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung
581
3323 Gây tê phẫu thuật cắt tử cung
582
3380 Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm
583
3396 Gây tê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
584
3402 Gây tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo
585
3419 Gây tê phẫu thuật cắt u vú lành tính
586
3493 Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
587
3514 Gây tê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục
588
3515 Gây tê phẫu thuật dị dạng tử cung
589
3565 Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
590
3568 Gây tê phẫu thuật điều trị són tiểu
591
3624 Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
592
3625 Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh
593
3626 Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
594
3631 Gây tê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo
595
3637 Gây tê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo
596
3639 Gây tê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo
597
3864 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow
598
3865 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim
599
3866 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương
600
3867 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường
601
3868 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh
602
3869 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu
603
3870 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản
604
3871 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP
605
3872 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi
606
3873 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus
607
3874 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non
608
3875 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược
609
3876 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu
610
3877 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu
611
3878 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu
612
3879 Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng
613
3883 Gây tê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo
614
3943 Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
615
3945 Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
616
3964 Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò
617
3965 Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
618
3966 Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết
619
4019 Gây tê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
620
4021 Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung
621
4022 Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
622
4023 Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype
623
4069 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
624
4103 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU
625
4135 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
626
4159 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung
627
4171 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
628
4182 Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng
629
4208 Gây tê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung
630
4245 Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
631
4247 Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
632
4264 Gây tê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
633
4421 Gây tê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai
634
4422 Gây tê phẫu thuật nội soi u mạc treo
635
4423 Gây tê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
636
4424 Gây tê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
637
4425 Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
638
4426 Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
XII. UNG BƯỚU
K. VÚ - PHỤ KHOA
639 12.0267.0653 267 Cắt u vú lành  tính
640 12.0268.0591 268 Mổ bóc nhân xơ vú
641 12.0276.0683 276 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
642 12.0278.0655 278 Cắt polyp cổ tử cung
643
279 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo
644 12.0280.0683 280 Cắt u nang buồng trứng xoắn
645 12.0281.0683 281 Cắt u nang buồng trứng
646
282 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
647 12.0283.0683 283 Cắt u  nang buồng trứng và phần phụ
648 12.0284.0683 284 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
649
285 Phẫu thuật mở bụng/nội soi bóc u lành tử cung
650
287 Cắt u xơ cổ tử cung
651
288 Nạo buồng tử cung chẩn đoán
652 12.0289.0654 289 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung
653 12.0290.0596 290 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
654 12.0291.0681 291 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
655
294 Phẫu thuật soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc, polip buồng tử cung
656 12.0295.0598 295 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
657 12.0298.1184 298 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
658 12.0299.0683 299 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai
659 12.0306.0597 306 Cắt u thành âm đạo
660 12.0309.0589 309 Bóc nang tuyến Bartholin
XIII. PHỤ SẢN
A.  SẢN KHOA
661 13.0001.0676 1 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
662 13.0002.0672 2 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
663 13.0003.0674 3 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
664 13.0004.0675 4 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
665 13.0005.0675 5 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
666 13.0006.0673 6 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
667 13.0007.0671 7 Phẫu thuật lấy thai lần đầu
668 13.0008.0680 8 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)
669 13.0010.0660 10 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
670 13.0011.0707 11 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
671 13.0012.0708 12 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
672 13.0013.0649 13 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
673 13.0017.0652 17 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
674 13.0018.0625 18 Khâu tử cung do nạo thủng
675 13.0019.0618 19 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
676
20 Gây chuyển dạ bằng thuốc
677
21 Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm
678
22 Đẻ chỉ huy bằng truyền oxytocin tĩnh mạch
679
23 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
680 13.0024.0613 24 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
681 13.0025.0638 25 Nội xoay thai
682 13.0026.0615 26 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
683 13.0027.0617 27 Forceps
684 13.0028.0617 28 Giác hút
685 13.0029.0616 29 Soi ối
686 13.0030.0623 30 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
687 13.0031.0727 31 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
688 13.0032.0632 32 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
689 13.0033.0614 33 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
690
34 Cắt và khâu tầng sinh môn
691
35 Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ
692
36 Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau
693
37 Kiểm soát tử cung
694
38 Bóc rau nhân tạo
695
39 Kỹ thuật bấm ối
696 13.0040.0629 40 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
697
41 Khám thai
698 13.0046.0608 46 Chọc ối điều trị đa ối
699 13.0047.0608 47 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào
700 13.0048.0640 48 Nong cổ tử cung do bế sản dịch
701 13.0049.0635 49 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
702
50 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
703 13.0052.0626 52 Khâu vòng cổ tử cung
704 13.0053.0594 53 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
705 13.0054.0600 54 Chích áp xe tầng sinh môn
B. PHỤ KHOA
706 13.0061.0598 61 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
707 13.0063.0690 63 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
708 13.0064.0690 64 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
709 13.0065.0687 65 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
710 13.0066.0658 66 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
711 13.0067.0657 67 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
712 13.0068.0681 68 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
713 13.0069.0681 69 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
714 13.0070.0681 70 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
715 13.0071.0679 71 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
716 13.0072.0683 72 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
717 13.0073.0702 73 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
718 13.0074.0686 74 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
719 13.0075.0668 75 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
720 13.0076.0689 76 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
721
77 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
722 13.0078.0699 78 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
723 13.0079.0689 79 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai
724 13.0080.0689 80 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
725 13.0081.0689 81 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
726 13.0082.0689 82 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
727 13.0083.0689 83 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
728 13.0084.0607 84 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
729 13.0085.0687 85 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
730 13.0086.0680 86 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
731 13.0087.0689 87 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
732 13.0088.0689 88 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
733 13.0090.0689 90 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
734 13.0091.0665 91 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
735 13.0092.0683 92 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
736 13.0093.0664 93 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
737
94 Phẫu thuật nội soi tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
738 13.0095.0684 95 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
739 13.0096.0702 96 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
740 13.0097.0693 97 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
741 13.0098.0709 98 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
742 13.0099.0698 99 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
743 13.0100.0610 100 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
744 13.0101.0666 101 Phẫu thuật Crossen
745 13.0102.0678 102 Phẫu thuật Manchester
746 13.0103.0677 103 Phẫu thuật Lefort
747 13.0104.0677 104 Phẫu thuật Labhart
748 13.0105.0710 105 Phẫu thuật treo tử cung
749 13.0109.0662 109 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
750 13.0110.0651 110 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
751 13.0112.0669 112 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
752 13.0115.0650 115 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
753 13.0116.0663 116 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
754 13.0117.0595 117 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
755 13.0118.0595 118 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
756 13.0119.0596 119 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
757 13.0121.0688 121 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
758 13.0122.0688 122 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung
759 13.0123.0654 123 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
760 13.0124.0688 124 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
761 13.0125.0688 125 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
762 13.0126.0688 126 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
763 13.0127.0637 127 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
764 13.0128.0636 128 Nội soi buồng tử cung can thiệp
765 13.0129.0636 129 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
766 13.0130.0636 130 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung
767 13.0131.0697 131 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
768 13.0132.0685 132 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
769 13.0133.0694 133 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung
770 13.0134.0667 134 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu
771 13.0135.0667 135 Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu
772 13.0136.0628 136 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
773 13.0140.0627 140 Khoét chóp cổ tử cung
774 13.0141.0627 141 Cắt cụt cổ tử cung
775 13.0142.0717 142 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
776 13.0143.0655 143 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung
777 13.0144.0721 144 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo
778 13.0145.0611 145 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
779 13.0147.0597 147 Cắt u thành âm đạo
780 13.0148.0630 148 Lấy dị vật âm đạo
781 13.0149.0624 149 Khâu rách cùng đồ âm đạo
782 13.0150.0724 150 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
783 13.0151.0601 151 Chích áp xe tuyến Bartholin
784 13.0152.0589 152 Bóc nang tuyến Bartholin
785 13.0153.0603 153 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
786 13.0154.0712 154 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
787 13.0155.0334 155 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
788 13.0156.0639 156 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
789 13.0157.0619 157 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
790 13.0158.0634 158 Nạo hút thai trứng
791 13.0159.0609 159 Dẫn lưu cùng đồ Douglas
792 13.0160.0606 160 Chọc dò túi cùng Douglas
793
161 Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ
794 13.0162.0604 162 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
795 13.0163.0602 163 Chích áp xe vú
796
165 Khám phụ khoa
797 13.0166.0715 166 Soi cổ tử cung
798
167 Làm thuốc âm đạo
799 13.0174.0653 174 Cắt u vú lành tính
800 13.0175.0591 175 Bóc nhân xơ vú
C. SƠ SINH
801
180 Bơm Surfactant thay thế qua nội khí quản
802
181 Nuôi dưỡng  sơ sinh qua đường tĩnh mạch
803 13.0183.0099 183 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh
804 13.0184.0605 184 Chọc dò màng bụng sơ sinh
805 13.0185.0099 185 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
806
186 Đặt nội khí quản cấp cứu sơ sinh + thở máy
807 13.0187.0209 187 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)
808 13.0188.0083 188 Chọc dò tủy sống sơ sinh
809
189 Điều trị vàng da ở trẻ sơ sinh bằng phương pháp chiếu đèn
810
190 Truyền máu sơ sinh
811 13.0192.0103 192 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
812 13.0193.0159 193 Rửa dạ dày sơ sinh
813 13.0194.0074 194 Ep tim ngoài lồng ngực
814
196 Khám sơ sinh
815
197 Chăm sóc rốn sơ sinh
816
198 Tắm sơ sinh
817 13.0199.0211 199 Đặt sonde hậu môn sơ sinh
818 13.0200.0074 200 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh
819
201 Hồi sức sơ sinh ngạt sau sinh
820
202 Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh
D. HỖ TRỢ SINH SẢN
821
219 Lọc rửa tinh trùng
822
220 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
Đ. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
823 13.0221.0695 221 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
824 13.0222.0631 222 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
825 13.0223.0700 223 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
826 13.0224.0631 224 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
827
225 Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại nhiều nang)
828
226 Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang)
829
228 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
E. PHÁ THAI
830 13.0229.0643 229 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
831 13.0230.0646 230 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước
832 13.0231.0643 231 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
833 13.0232.0647 232 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
834
234 Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai)
835 13.0235.0727 235 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
836 13.0236.0697 236 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi
837 13.0237.0620 237 Hút thai dưới siêu âm
838 13.0238.0648 238 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
839 13.0239.0645 239 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
840 13.0240.0631 240 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ
841 13.0241.0644 241 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
XVIII. ĐIỆN QUANG
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1. Siêu âm đầu, cổ
842
1 Siêu âm tuyến giáp
3. Siêu âm ổ bụng
843 18.0015.0001 15 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
844 18.0016.0001 16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
845 18.0018.0001 18 Siêu âm tử cung phần phụ
846 18.0020.0001 20 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
847 18.0021.0069 21 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng
848 18.0022.0069 22 Siêu âm Doppler gan lách
849 18.0023.0004 23 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
850 18.0024.0004 24 Siêu âm Doppler động mạch thận
851 18.0025.0069 25 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ
852 18.0026.0069 26 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
853
27 Siêu âm 3D/4D khối u
854
28 Siêu âm 3D/4D thai nhi
855 18.0029.0004 29 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
4. Siêu âm sản phụ khoa
856 18.0030.0001 30 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
857 18.0031.0003 31 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
858 18.0032.0069 32 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
859 18.0033.0004 33 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
860 18.0034.0001 34 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
861 18.0035.0001 35 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
862 18.0036.0001 36 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
863 18.0037.0004 37 Siêu âm Doppler động mạch tử cung
864
38 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu
865
39 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa
866
40 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối
867
41 Siêu âm 3D/4D thai nhi
868
42 Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi
7. Siêu âm vú
869 18.0054.0001 54 Siêu âm tuyến vú hai bên
870 18.0055.0069 55 Siêu âm Doppler tuyến vú
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
871 18.0057.0001 57 Siêu tinh hoàn hai bên
872 18.0058.0069 58 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
873 18.0059.0001 59 Siêu âm dương vật
874 18.0060.0069 60 Siêu âm Doppler dương vật
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
875 18.0098.0012 98 Chụp Xquang khung chậu thẳng
876 18.0099.0012 99 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
877 18.0100.0012 100 Chụp Xquang khớp vai thẳng
878 18.0101.0012 101 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
879 18.0102.0013 102 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
880 18.0103.0013 103 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
881 18.0104.0013 104 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
882 18.0105.0012 105 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
883 18.0106.0013 106 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
884 18.0107.0013 107 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
885 18.0108.0013 108 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
886 18.0109.0012 109 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên
887 18.0110.0012 110 Chụp Xquang khớp háng nghiêng
888 18.0110.0012 111 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
889 18.0112.0013 112 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
890 18.0113.0013 113 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
891 18.0114.0013 114 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
892 18.0115.0013 115 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
893 18.0116.0013 116 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
894 18.0117.0011 117 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng
895 18.0118.0013 118 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng
896 18.0119.0012 119 Chụp Xquang ngực thẳng
897 18.0120.0012 120 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
898 18.0121.0013 121 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
899 18.0122.0013 122 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch
900 18.0123.0012 123 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn
901 18.0124.0016 124 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng
902 18.0125.0028 125 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG
H. PHỤ SẢN
903 20.0098.0637 98 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
904
99 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
905
100 Nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
906
101 Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng
907 20.0102.0724 102 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
908 20.0103.0636 103 Nội soi buồng tử cung can thiệp
909
105 Nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
910
106 Soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung
XXII. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
911 22.0001.1352 1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
912
5 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động
913 22.0008.1353 8 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
914 22.0011.1254 14 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
915 22.0019.1348 19 Thời gian máu chảy phương pháp Duke
916 22.0021.1219 21 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)
917
22 Nghiệm pháp dây thắt
918 22.0023.1239 23 Định lượng D-Dimer
919
24 Bán định lượng D-Dimer
920
26 Phát hiện kháng đông nội sinh (Tên khác: Mix test)
921 22.0027.1365 27 Phát hiện kháng đông ngoại sinh
922 22.0028.1335 28 Phát hiện kháng đông đường chung
923 22.0029.1259 29 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
924 22.0030.1255 30 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
B. SINH HÓA HUYẾT HỌC
925 22.0079.1515 79 Định lượng Acid  Folic
926 22.0082.1509 82 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)
927 22.0084.1502 84 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
928 22.0085.1505 85 Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
929 22.0087.1567 87 Độ bão hòa Transferin
930 22.0088.1571 88 Định lượng vitamin B12
931 22.0089.1567 89 Định lượng Transferin
932 22.0096.1522 96 Định lượng Haptoglobin
933 22.0103.1244 103 Định lượng G6PD
934 22.0112.1527 112 Định lượng IgG
935 22.0113.1527 113 Định lượng IgA
936 22.0114.1527 114 Định lượng IgM
937 22.0115.1527 115 Định lượng IgE
938 22.0116.1514 116 Định lượng Ferritin
939 22.0117.1503 117 Định lượng sắt huyết thanh
C. TẾ BÀO HỌC
940
118 Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)
941 22.0120.1370 120 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
942 22.0121.1369 121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
943 22.0124.1298 124 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
944 22.0125.1298 125 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
945 22.0135.1313 135 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
946 22.0136.1363 136 Tìm mảnh vỡ hồng cầu
947 22.0137.1361 137 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
948 22.0138.1362 138 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
949 22.0142.1304 142 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
950 22.0143.1303 143 Máu lắng (bằng máy tự động)
951 22.0149.1594 149 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
952 22.0150.1594 150 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
953
151 Cặn Addis
954 22.0152.1609 152 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
955
153 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động
956
162 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)
957
164 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
958 22.0260.1340 260 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
959 Đang cập nhật 271 Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 370C (Kỹ thuật ống nghiệm)
960 Đang cập nhật 272 Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 370C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
961 Đang cập nhật 277 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
962 Đang cập nhật 278 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
963 22.0279.1269 279 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
964 22.0284.1270 284 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)
965 22.0285.1267 285 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
966 22.0286.1268 286 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
967 22.0289.1275 289 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
968 22.0290.1275 290 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
969 22.0291.1280 291 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)
970 22.0294.1273 294 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
971 22.0302.1306 302 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
972 22.0306.1306 306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
973 22.0352.1227 352 Điện di huyết sắc tố
974 22.0353.1229 353 Điện di protein huyết thanh
H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
975
501 Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú)
976 22.0502.1267 502 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
977
516 Thủ thuật chọc tủy sống lấy dịch não tủy làm xét nghiệm
XXIII. HÓA SINH
A. MÁU
978 23.0003.1494 3 Định lượng Acid Uric
979 23.0007.1494 7 Định lượng Albumin
980
12 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)
981 23.0014.1460 14 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)
982 23.0018.1457 18 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)
983 23.0019.1493 19 Đo hoạt độ ALT (GPT)
984 23.0020.1493 20 Đo hoạt độ AST (GOT)
985 23.0024.1464 24 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)
986 23.0025.1493 25 Định lượng Bilirubin trực tiếp
987 23.0027.1493 27 Định lượng Bilirubin toàn phần
988 23.0029.1473 29 Định lượng Calci toàn phần
989 23.0030.1472 30 Định lượng Calci ion hoá
990 23.0032.1468 32 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)
991 23.0033.1470 33 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)
992 23.0034.1469 34 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3)
993 23.0035.1471 35 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4)
994 23.0039.1476 39 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)
995 23.0050.1484 50 Định lượng  CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)
996 23.0051.1494 51 Định lượng Creatinin
997 23.0052.1486 52 Định lượng Cyfra 21- 1
998 23.0054.1239 54 Định lượng D-Dimer
999 23.0055.1489 55 Định lượng 25OH Vitamin D (D3)
1000 23.0058.1487 58 Điện giải đồ (Na, K, Cl)
1001 23.0061.1513 61 Định lượng Estradiol
1002 23.0062.1511 62 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)
1003 23.0063.1514 63 Định lượng Ferritin
1004 23.0065.1517 65 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone)
1005 23.0066.1516 66 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)
1006 23.0067.1515 67 Định lượng Folate
1007 23.0068.1561 68 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)
1008 23.0069.1561 69 Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
1009 23.0072.1244 72 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase)
1010 23.0075.1494 75 Định lượng Glucose
1011 23.0076.1494 76 Định lượng Globulin
1012 23.0077.1518 77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
1013 23.0080.1522 80 Định lượng Haptoglobulin
1014 23.0081.1647 81 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA)
1015 23.0083.1523 83 Định lượng HbA1c
1016 23.0085.1525 85 Định lượng HE4
1017 23.0093.1527 93 Định lượng IgE (Immunoglobuline E)
1018 23.0094.1527 94 Định lượng IgA (Immunoglobuline A)
1019 23.0095.1527 95 Định lượng IgG (Immunoglobuline G)
1020 23.0096.1527 96 Định lượng IgM (Immunoglobuline M)
1021 23.0110.1535 110 Định lượng LH (Luteinizing Hormone)
1022 23.0118.1503 118 Định lượng Mg
1023
123 Định lượng PAPP-A
1024 23.0130.1549 130 Định lượng Pro-calcitonin
1025 23.0131.1552 131 Định lượng Prolactin
1026
132 Điện di Protein (máy tự động)
1027 23.0143.1503 143 Định lượng Sắt
1028 23.0147.1561 147 Định lượng T3 (Tri iodothyronine)
1029 23.0148.1561 148 Định lượng T4 (Thyroxine)
1030 23.0151.1563 151 Định lượng Testosterol
1031 23.0157.1567 157 Định lượng Transferin
1032 23.0158.1506 158 Định lượng Triglycerid
1033 23.0162.1570 162 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)
1034 23.0166.1494 166 Định lượng Urê
1035 23.0169.1571 169 Định lượng Vitamin B12
B. NƯỚC TIỂU
1036 23.0172.1580 172 Điện giải niệu (Na, K, Cl)
1037
179 Định tính beta hCG (test nhanh)
1038 23.0184.1598 184 Định lượng Creatinin
1039 23.0205.1598 205 Định lượng Ure
1040 23.0206.1596 206 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
C. DỊCH NÃO TUỶ
1041
207 Định lượng Clo
1042 23.0208.1605 208 Định lượng Glucose
1043 23.0209.1606 209 Phản ứng Pandy
1044 23.0210.1607 210 Định lượng Protein
E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
1045 23.0217.1605 217 Định lượng Glucose
1046 23.0219.1494 219 Định lượng Protein
XXIV. VI SINH
B. VIRUS
2. Hepatitis virus
1047 24.0117.1646 117 HBsAg test nhanh
1048 24.0119.1649 119 HBsAg miễn dịch tự động
1049 24.0122.1643 122 HBsAb test nhanh
1050 24.0124.1619 124 HBsAb định lượng
1051 24.0126.1614 126 HBc IgM miễn dịch tự động
1052 24.0129.1618 129 HBc total miễn dịch tự động
1053 24.0130.1645 130 HBeAg test nhanh
1054 24.0132.1644 132 HBeAg miễn dịch tự động
1055 24.0133.1643 133 HBeAb test nhanh
1056 24.0135.1615 135 HBeAb miễn dịch tự động
1057 24.0136.1651 136 HBV đo tải lượng Real-time PCR
1058 24.0144.1621 144 HCV Ab test nhanh
1059 24.0146.1622 146 HCV Ab miễn dịch tự động
1060 24.0148.1622 148 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
1061
150 HCV PCR
3. HIV
1062 24.0169.1616 169 HIV Ab test nhanh
1063 24.0172.1617 172 HIV Ab miễn dịch tự động
1064 24.0174.1661 174 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
4. Dengue virus
1065 24.0183.1637 183 Dengue virus NS1Ag test nhanh
1066 24.0187.1637 187 Dengue virus IgM/IgG test nhanh
5. Herpesviridae
1067 24.0194.1632 194 CMV IgM miễn dịch tự động
1068 24.0196.1631 196 CMV IgG miễn dịch tự động
7. Các virus khác
1069 Đang cập nhật 241 HPV genotype  PCR hệ thống tự động
1070 Đang cập nhật 256 Rubella virus IgM miễn dịch tự động
1071 Đang cập nhật 258 Rubella virus IgG miễn dịch tự động
Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN
1072 Đang cập nhật 329 Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí
1073 Đang cập nhật 330 Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay
1074 Đang cập nhật 331 Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng
1075 Đang cập nhật 332 Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt
1076 Đang cập nhật 333 Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt
1077 Đang cập nhật 334 Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải
1078 Đang cập nhật 335 Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang
1079 Đang cập nhật 336 Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phát hiện nguồn nhiễm
XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC
1080 Đang cập nhật 1 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú
1081 Đang cập nhật 2 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú
XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
7. Tử cung
1082 27.0421.0687 421 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
1083 27.0422.0688 422 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype
1084 27.0423.0688 423 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt  u xơ
1085 27.0424.0688 424 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
1086 27.0425.0688 425 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung  cắt vách ngăn
1087 27.0427.0689 427 Phẫu thuật  nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
1088 27.0428.0690 428 Phẫu thuật  nội soi cắt tử cung hoàn toàn  + cắt 2 phần phụ
1089 27.0429.0690 429 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU
1090 27.0430.0698 430 Phẫu thuật  nội soi điều trị sa sinh dục
8. Buồng trứng – Vòi trứng
1091 27.0431.0689 431 Phẫu thuật  nội soi cắt góc buồng trứng
1092 27.0432.0689 432 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai
1093 27.0433.0689 433 Cắt u buồng trứng qua nội soi
1094 27.0434.0689 434 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
1095
435 Nội soi nối vòi tử cung
1096 27.0436.0690 436 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
1097 27.0437.1197 437 Thông vòi tử cung qua nội soi
XXVIII. TẠO HÌNH - THẨM MỸ
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
1098 28.0296.0651 296 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
1099 28.0299.0662 299 Phẫu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
1100 Đang cập nhật 303 Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng nong giãn
1101 Đang cập nhật 307 Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãn



Kết quả hình ảnh cho DANH MỤC

DANH MỤC KỸ THUẬT